không dưng

  1. It is no accident.
    • "Không dưng ai dễ đặt điều cho ai " (Nguyễn Du)
      It is no accident that a story is fabricated and directed against one

Khám phá thêm

Các từ liên quan

không dưng
Không dưng mà anh ấy lại tặng tôi một món quà đẹp như vậy.